08/05/2025
🐷 TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ: CÁC BỘ PHẬN CỦA CON LỢN
💬 Góc vui vui:
Lòng thật hay lòng giả thì chưa biết, chứ học tiếng Trung là thật lòng đó nha! 😜
Đầu lợn: 猪头 (zhū tóu)
Tai lợn: 猪耳朵 (zhū ěrduo)
Mắt lợn: 猪眼睛 (zhū yǎnjing)
Mũi lợn: 猪鼻子 (zhū bízi)
Lưỡi lợn: 猪舌头 (zhū shétou)
Họng lợn: 猪喉咙 (zhū hóulóng)
Cổ lợn: 猪脖子 (zhū bózi)
Thịt vai lợn: 猪肩肉 (zhū jiānròu)
Thịt ba chỉ: 五花肉 (wǔhuāròu)
Thịt nạc thăn: 里脊肉 (lǐjǐròu)
Sườn lợn: 排骨 (páigǔ)
Xương sống: 脊骨 (jǐgǔ)
Da lợn: 猪皮 (zhū pí)
Móng giò: 猪蹄 (zhū tí)
Ruột non: 小肠 (xiǎocháng)
Ruột già: 大肠 (dàcháng)
Dạ dày: 猪肚 (zhū dǔ)
Gan: 猪肝 (zhū gān)
Tim: 猪心 (zhū xīn)
Phổi: 猪肺 (zhū fèi)
Thận (cật): 猪腰子 (zhū yāozi)
Huyết (tiết lợn): 猪血 (zhū xuè)
Mỡ lợn: 猪油 (zhū yóu)
Đuôi lợn: 猪尾巴 (zhū wěiba)
-----------------------
-----------------------
🌟𝑻𝑻 𝒕𝒊𝒆̂́𝒏𝒈 𝑻𝒓𝒖𝒏𝒈-𝑯𝒂̀𝒏-𝑵𝒉𝒂̣̂𝒕 𝑺𝑪𝑬𝑻 𝑯𝒂̉𝒊 𝑷𝒉𝒐̀𝒏𝒈
🏠 29/80 Hạ Lý, Hồng Bàng, Hải Phòng
☎ 094.888.6079
🌐 Website: https://englishscet.com/