05/02/2026
A : Xà gồ là gì ?
Xà gồ mạ kẽm là bộ phận kết cấu dạng thanh ngang, đảm nhiệm vai trò phân chia tải trọng và hình thành khung chịu lực cho toàn bộ phần mái công trình. Sản phẩm có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và tuổi thọ dài lâu nhờ lớp mạ kẽm bảo vệ khỏi các tác động của môi trường như mưa nắng, ăn mòn và rỉ sét.
* Chức năng :
Giúp nâng đỡ mái nhà và giữ cho hệ mái ổn định, chắc chắn.
Phân bổ và truyền tải trọng đều xuống cột và kèo, đảm bảo an toàn cho công trình.
Tăng độ bền và tuổi thọ của công trình, hạn chế biến dạng khi chịu lực.
* Các loại xà gồ phổ biến hiện nay :
Xà gồ C: có tiết diện hình chữ C, nhẹ, dễ lắp đặt, dùng cho mái có khẩu độ nhỏ.
Xà gồ Z: tiết diện hình chữ Z, chịu tải tốt hơn, phù hợp với công trình lớn.
Xà gồ hộp: dạng hình vuông hoặc chữ nhật, có khả năng chịu lực và chống xoắn cao.
Xà gồ thường được sản xuất từ nhiều loại vật liệu khác nhau như: gỗ, thép hình, thép mạ kẽm, hoặc bê tông cốt thép. Trong đó, xà gồ thép mạ kẽm (C, Z, H) hiện nay được sử dụng phổ biến nhất nhờ ưu điểm: trọng lượng nhẹ, độ bền cao, khả năng chống gỉ sét và thi công nhanh chóng.
Nhờ thiết kế linh hoạt, nó dễ dàng lắp đặt trong nhiều loại công trình, từ nhà dân dụng đến nhà xưởng, nhà thép tiền chế. Với khả năng chịu lực tốt và tuổi thọ cao, xà gồ góp phần tạo nên sự bền vững và an toàn cho các công trình hiện đại.
B : Tiêu Chuẩn
Xà gồ c z mạ kẽm với đặc tính nhẹ, khả năng chịu lực cao, rất tiện dụng, có thể cắt theo quy cách khách hàng yêu cầu, đột lỗ theo ý muốn, tạo sự dễ dàng, linh hoạt trong sử dụng xây dựng lắp ráp nhà xưởng tiền chế, sản phẩm được sản xuất hoàn toàn tự động bằng máy cán thép c hiện đại công nghệ mới nhất cho ra sản phẩm chuẩn đẹp vuông thành tạo độ cứng cáp hơn.
Một trong những tiêu chuẩn phổ biến được áp dụng cho xà gồ thép là TCVN 1654-75 (Tiêu chuẩn Việt Nam) hoặc các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3350 (Nhật Bản), ASTM A653/A653M (Mỹ) và AS 1397 (Úc).
TCVN 1654-75, xà gồ thép phải đáp ứng các yêu cầu về
Kích thước và dung sai: Độ dày, chiều cao, chiều rộng phải đảm bảo đúng thông số kỹ thuật.
Vật liệu: Thép mạ kẽm, thép cán nguội hoặc hợp kim nhôm kẽm.
Khả năng chịu lực: Đáp ứng tải trọng thiết kế, độ cứng vững cao.
Chống ăn mòn: Lớp mạ kẽm ≥ 60g/m² hoặc theo tiêu chuẩn quốc tế.
Tuỳ vào mục đích sử dụng, chủ đầu tư có thể lựa chọn tiêu chuẩn phù hợp để đảm bảo độ bền và an toàn cho công trình.
C : Bảng Giá Xà Gồ Mới Nhất 2026
Hiện nay, giá xà gồ dao động tùy loại và kích thước:
Xà gồ đen: từ 50.000 VNĐ/m đến 180.000 VNĐ/m.
Xà gồ mạ kẽm: từ 70.000 VNĐ/m đến 280.000 VNĐ/m.
Mức giá thay đổi tùy theo độ dày, chiều dài, hãng sản xuất và số lượng đặt hàng.
Cần thêm thông tin đơn vị cung cấp (ngói lợp, khung kèo) và thi công trọn gói mái ngói. Bạn vui lòng liên hệ :
Điện thoại : 08 39 766 884
What'sapp : 838766884
Email : [email protected]
W : ngoilop.sieu.re/home